• 028.6271 7772
  • 0932 728 972
  • info@raycom.vn

Sản phẩm bán chạy

SOARNEX EG210-28-370W Gigabit Switch PoE (370W, 24 PoE + 4 Combo)

SOARNEX EG210-28-370W Gigabit Switch PoE (370W, 24 PoE + 4 Combo)


Mô tả:

  • 24 Port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet
  • 4 Port Combo Gigabit
  • Tổng số port PoE: 24 (Port 1 - 24)
  • Tổng công suất PoE Budget: 370W
  • Công suất tối đa trên port PoE: 30W (54VDC)
  • Hỗ trợ PoE chuẩn 802.3af/at
  • Chân nguồn PoE 1/2(-), 3/6(+)
  • Switching Capacity: 56Gbps
  • Forwarding Rate: 41.67Mpps
  • MAC Address Table: 16K
  • Data RAM Buffer: 512.5KB


Video

Chưa có nội dung nào

Nội dung

SOARNEX EG210-28-370W là Switch PoE tương thích với các thiết bị thông dụng trên thị trường như điện thoại VoIP, WiFi, Camera…
SOARNEX EG210-28-370W cung cấp 24 port 10/100/1000Mbps 802.3af/at PoE với tổng công suất 370W và 4 port Combo Gigabit.
SOARNEX EG210-28-370W là Switch Managed nên người sử dụng có thể quản lý, cấu hình thông qua giao diện WebUI.
SOARNEX EG210-28-370W là dòng Switch Managed Layer 2 tiên tiến hỗ trợ các tính năng như: Auto MDI/MDI-X, Auto-negotiation, Flow Control, Spanning Tree, VLAN, Link Aggregation, IGMP Snooping, MLD Snooping, DHCP Snooping, Storm Control, Loopback Detection, QoS, Port Access Control, Access Control List…và nhiều tính năng khác.
SOARNEX EG210-28-370W ngoài hỗ trợ các tính năng Layer 2 còn hỗ trợ môt vài tính năng Layer 2+ như Static/Default Route (IPv4/IPv6), ARP Aging Timeout, Static ARP.
SOARNEX EG210-28-370W được thiết kế đơn giản, vỏ hộp bằng kim loại chắc chắn, có thể để trên bàn hoặc lắp trên giá đỡ (Rack mount bracket).

 

  • 24 Port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet
  • 4 Port Combo Gigabit
  • Tổng số port PoE: 24 (Port 1 - 24)
  • Tổng công suất PoE Budget: 370W
  • Công suất tối đa trên port PoE: 30W (54VDC)
  • Hỗ trợ PoE chuẩn 802.3af/at
  • Chân nguồn PoE 1/2(-), 3/6(+)
  • Switching Capacity: 56Gbps
  • Forwarding Rate: 41.67Mpps
  • MAC Address Table: 16K
  • Data RAM Buffer: 512.5KB
  • Jumbo Frames: 10Kbytes
  • Tính năng kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x
  • Tính năng Auto MDI/MDI-X
  • Tính năng Auto-negotiation (10/100/1000Mbps)
  • Tính năng DHCP Snooping
  • Tính năng Spanning Tree
  • Tính năng VLAN
  • Tính năng Link Aggregation
  • Tính năng IGMP Snooping
  • Tính năng QoS
  • Tính năng Loop Detection
  • Tính năng Port Access Control
  • Tính năng Access Control List
  • Tính năng Static/Default Route (IPv4/IPv6)
  • Tính năng ARP Aging Timeout
  • Tính năng Static ARP
  • … … và nhiều tính năng khác (xem file Download)
  • Quản lý, cấu hình thông qua giao diện WebUI
  • Chứng nhận: CE, FCC
  • Nhiệt độ hoạt động: -5°C – 50°C
  • Độ ẩm hoạt động: 0% - 95%
  • Nguồn vào: AC 100-240V, 50-60Hz
  • Thiết kế để trên bàn hoặc lắp trên giá đỡ (Rack mount bracket)